Skip to main content
Toggle Settings Menu
0
Toggle Settings Menu

Ngôn ngữ

Afrikaans shqiptar (Albanian) አማርኛ (Amharic) عربى (Arabic) հայերեն (Armenian) Azərbaycan (Azerbaijani) Euskal (Basque) Беларус (Belarusian) বাঙালি (Bengal)i Bosanski (Bosnian) български (Bulgarian) Català (Catalan) Cebuano 简体中文 (Chinese - Simplified) 中國傳統的 (Chinese - Traditional) Corsu (Corsican) Hrvatski (Croatian) čeština (Czech) dansk (Danish) Nederlands (Dutch) English Esperanto Eestlane (Estonian) Suomalainen (Finnish) Française (French) Frisian Galego (Galician) ქართული (Georgian) Deutsche (German) Ελληνικά (Greek) ગુજરાતી (Gujarati) Kreyòl Ayisyen (Haitian Creole) Hausa Ōlelo Hawaiʻi (Hawaiian) עברית (Hebrew) हिन्दी (Hindi) Hmong Magyar (Hungarian) Íslensku (Icelandic) Ndi Igbo (Igbo) bahasa Indonesia (Indonesian) Gaeilge (Irish) Italiana (Italian) 日本人 (Japanese) Basa jawa (Javanese) ಕನ್ನಡ (Kannada) Қазақ (Kazakh) ខ្មែរ (Khmer) 한국어 (Korean) Kurdî (Kurdish) Кыргызча (Kyrgyz) ລາວ (Lao) Latine (Latin) Latvietis (Latvian) Lietuvis (Lithuanian) Lëtzebuergesch (Luxembourgish) Македонски (Macedonian) Malagasy Melayu (Malay) മലയാളം (Malayalam) Malti (Maltese) Maori मराठी (Marathi) Монгол (Mongolian) မြန်မာ (Burmese) नेपाली (Nepali) norsk (Norwegian) Nyanja (Chichewa) پښتو (Pashto) فارسی (Persian) Polskie (Polish) Portuguesa (Portuguese) ਪੰਜਾਬੀ (Punjabi) Română (Romanian) русский (Russian) Samoa (Samoan) Gàidhlig na h-Alba (Scots Gaelic) Српски (Serbian) Sesotho Shona سنڌي (Sindhi) සිංහල (Sinhalese) slovenský (Slovak) Slovenščina (Slovenian) Soomaali (Somali) Español (Spanish) Urang Sunda (Sundanese) Kiswahili (Swahili) svenska (Swedish) Tagalog (Filipino) Точик (Tajik) தமிழ் (Tamil) తెలుగు (Telugu) ไทย (Thai) Türk (Turkish) Українська (Ukrainian) اردو (Urdu) O'zbek (Uzbek) Tiếng Việt (Vietnamese) Cymraeg (Welsh) isiXhosa (Xhosa) יידיש (Yiddish) Yoruba IsiZulu (Zulu)

21st Century Charter Sch of Gary (4164)

Trách nhiệm nhà nước

Lớp nhà nước

C

Điểm nhà nước

Làm thế nào là lớp nhà nước cho trường này được xác định?

Mỗi trường nhận được một điểm cho tất cả các chỉ số áp dụng. Điểm số trên các chỉ số này được tính trọng số để tạo ra loại chữ AF cuối cùng, dựa trên thang điểm từ 0 đến 100 điểm. (Nguồn dữ liệu: Năm học 2018-2019) Tìm hiểu thêm

Lớp theo thời gian

2017-2018

C

2018-2019

C

Thành thạo sinh viên

Chỉ số này đo lường mức độ thành thạo của học sinh đối với các tiêu chuẩn cấp lớp về Tiếng Anh / Ngữ văn và Toán học tại trường.

Tăng trưởng học sinh

Chỉ số này đo lường sự phát triển của học sinh đối với sự thành thạo tại trường. Mỗi học sinh kiếm được điểm dựa trên loại tăng trưởng được thể hiện (tăng trưởng thấp, tăng trưởng điển hình, tăng trưởng cao). Điểm được chỉ định bằng cách sử dụng bảng tăng trưởng để thành thạo. Các trường có thể vượt quá 100 điểm trên số liệu này.

Tốt nghiệp và đại học và sẵn sàng nghề nghiệp

Chỉ số này đo lường sự hoàn thành của sinh viên đối với các yêu cầu tốt nghiệp của Indiana trong vòng bốn năm và năm năm tại trường, và chứng chỉ của sinh viên cho thấy sự sẵn sàng sau trung học.